Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ngón”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Nhập CSV
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-vietic|/*-ŋɔːnʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|/ngỏn/}}|{{w|Tho|/ŋɔːn³/}} (Làng Lỡ)}}}} các nhánh ngắn có khớp chuyển động linh hoạt ở đầu bàn tay, bàn chân; {{chuyển}} mánh lới, tài nghệ
# {{etym|proto-vietic|/*-ŋɔːnʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|/ngỏn/}}|{{w|Tho|/ŋɔːn³/}} (Làng Lỡ)}}}} các nhánh ngắn có khớp chuyển động linh hoạt ở đầu bàn tay, bàn chân; {{chuyển}} mánh lới, tài nghệ
#: '''ngón''' [[tay]]
#: '''ngón''' [[tay]]
#: '''ngón''' trỏ
#: '''ngón''' trỏ
Dòng 8: Dòng 8:
{{gal|1|Open Palm of the Left Hand, Fingers.jpg|Ngón tay}}
{{gal|1|Open Palm of the Left Hand, Fingers.jpg|Ngón tay}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 22:59, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*-ŋɔːnʔ [1]/ [cg1] các nhánh ngắn có khớp chuyển động linh hoạt ở đầu bàn tay, bàn chân; (nghĩa chuyển) mánh lới, tài nghệ
    ngón tay
    ngón trỏ
    ngón út
    ngón đàn
    ngón
    ngón bịp bợm
Tập tin:Open Palm of the Left Hand, Fingers.jpg
Ngón tay

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.