Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rìu”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Nhập CSV
 
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-vietic|/*m-riːw/|}} {{cog|{{list|{{w|muong|khìu}} (Bi)|{{w|muong|/fiːw²/}} (Sơn La)|{{w|chut|/məriːw²/}}|{{w|malieng|/məɣiːw²/}}}}}} dụng cụ chặt gỗ gồm một đầu búa có lưỡi sắc, tra vào cán gỗ dài
# {{etym|proto-vietic|/*m-riːw{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|khìu}} (Bi)|{{w|muong|/fiːw²/}} (Sơn La)|{{w|chut|/məriːw²/}}|{{w|chut|/məɣiːw²/}} (Mã Liềng)}}}} dụng cụ chặt gỗ gồm một đầu búa có lưỡi sắc, tra vào cán gỗ dài
#: '''rìu''' chặt [[gỗ]]
#: '''rìu''' chặt [[gỗ]]
#: '''rìu''' chiến
#: '''rìu''' chiến
Dòng 5: Dòng 5:
{{gal|1|Sad Axe.jpg|Rìu chặt gỗ}}
{{gal|1|Sad Axe.jpg|Rìu chặt gỗ}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 23:12, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*m-riːw [1]/ [cg1] dụng cụ chặt gỗ gồm một đầu búa có lưỡi sắc, tra vào cán gỗ dài
    rìu chặt gỗ
    rìu chiến
    múa rìu qua mắt thợ
Tập tin:Sad Axe.jpg
Rìu chặt gỗ

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.