Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lầm than”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|Hán|{{ruby|塗炭|đồ thán}}|bùn và than}} → {{etym||[[lầm]]|}} + {{etym||[[than]]|}}
# {{etym|Hán|{{ruby|塗炭|đồ thán}}|}}{{note|'''Lầm than''' là {{taotu|dịch sao phỏng}} từ '''đồ''' → '''lầm''' (bùn) và '''thán''' → '''than'''.}} → {{etym||[[lầm]]|}} + {{etym||[[than]]|}} vất vả, khổ sở do thiếu thốn hoặc bị áp bức
# {{etym|Hán|{{ruby|塗炭|đồ thán}}|}}{{note|'''Lầm than''' là {{taotu|dịch sao phỏng}} từ '''đồ''' → '''lầm''' (bùn) và '''thán''' → '''than'''.}} → {{etym||[[lầm]]|}} + {{etym||[[than]]|}} vất vả, khổ sở do thiếu thốn hoặc bị áp bức
#: đời sống lầm than
#: [[đời]] [[sống]] '''lầm than'''
#: kiếp lầm than
#: kiếp '''lầm than'''
#: sống trong cảnh lầm than
#: [[sống]] [[trong]] cảnh '''lầm than'''
{{notes}}
{{notes}}

Bản mới nhất lúc 22:10, ngày 30 tháng 7 năm 2025

  1. (Hán) (đồ)(thán) [a] &nbsp lầm + than vất vả, khổ sở do thiếu thốn hoặc bị áp bức
    đời sống lầm than
    kiếp lầm than
    sống trong cảnh lầm than

Chú thích

  1. ^ Lầm thandịch sao phỏng từ đồlầm (bùn) và thánthan.