Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đẵn”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{maybe|{{etym|Hán cổ|{{ruby|斷|đoạn}} {{nb|/*doːnʔ ~ *toːnʔ/}}|}}}} chặt cho đổ hoặc thành từng đoạn nhỏ
# {{maybe|{{etym|Hán cổ|{{ruby|斷|đoạn}} {{nb|/*doːnʔ ~ *toːnʔ/}}|}}}} chặt cho đổ hoặc thành từng đoạn nhỏ
#: đẵn cây
#: '''đẵn''' [[cây]]
#: đẵn mía
#: '''đẵn''' [[mía]]

Bản mới nhất lúc 08:27, ngày 28 tháng 10 năm 2026

  1. (Hán thượng cổ) 斷(đoạn) /*doːnʔ ~ *toːnʔ/[?][?] chặt cho đổ hoặc thành từng đoạn nhỏ
    đẵn cây
    đẵn mía