Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vui”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
(không hiển thị 10 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*t-puːj/}}{{cog|{{list|{{w|btb|bui}}|{{w|Muong|pui}}|{{w|Tho|/puːj¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/vuːj¹/}} (Làng Lỡ)|{{w|Chut|/təpuːj¹/}}|{{w|chut|/təpuːj¹/}} (Mã Liềng)|{{w|Chứt|/pʊːj/}} (Arem)|{{w|Maleng|/səpuːj¹/}} (Khả Phong)|{{w|pong|/kpuːj/}}}}}}{{phật|vui|{{ruby|司盃|ty bôi}} {{nobr|/tbui/}}}} → {{w|việt trung|/ꞗui/}} cảm giác thích thú, sung sướng khi có chuyện hài lòng.  
# {{etym|Proto-Vietic|/*t-puːj{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|btb|bui}}|{{w|Muong|pui}}|{{w|Tho|/puːj¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/vuːj¹/}} (Làng Lỡ)|{{w|Chut|/təpuːj¹/}}|{{w|chut|/təpuːj¹/}} (Mã Liềng)|{{w|Chứt|/pʊːj/}} (Arem)|{{w|Maleng|/səpuːj¹/}} (Khả Phong)|{{w|pong|/kpuːj/}}}}}}{{nombook|phật|{{textimg|phật|vui}} {{rubyN|𬐩|/tbui/}} {{ruby|(司 + 盃)|ti bôi}}}} → {{etym|{{việt|1651}}|ꞗui|}} cảm giác thích thú, sung sướng khi có chuyện hài lòng.  
#: trò '''vui'''
#: [[trò]] '''vui'''
#: '''vui''' vẻ
#: '''vui''' vẻ
#: '''vui''', khỏe, có ích
#: '''vui''', khỏe, [[]] ích
{{notes}}
{{notes}}
{{cogs}}
{{cogs}}
[[Category:Gốc Việt]]
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 00:24, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*t-puːj [1]/ [cg1] [a] &nbsp(Việt trung đại - 1651) ꞗui cảm giác thích thú, sung sướng khi có chuyện hài lòng.
    trò vui
    vui vẻ
    vui, khỏe, ích

Chú thích

  1. ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của vui bằng chữ () 𬐩(/tbui/)[?][?] ((ti) + (bôi)).

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.