Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bảnh bao”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán|{{ruby|炳彪|bỉnh bưu}}|sáng sủa và văn nhã}} (vẻ ngoài) sang và đẹp, chải chuốt;  
# {{etym|Hán|{{ruby|炳彪|bỉnh bưu}}|sáng sủa và văn nhã}} vẻ ngoài sang và đẹp, chải chuốt;  
#: [[mày]] [[râu]] nhẵn nhụi, áo quần '''bảnh bao'''
#: [[mày]] [[râu]] nhẵn nhụi, áo quần '''bảnh bao'''
#: [[ăn]] [[mặc]] '''bảnh bao'''
#: [[ăn]] [[mặc]] '''bảnh bao'''

Bản mới nhất lúc 21:19, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (bỉnh)(bưu) ("sáng sủa và văn nhã") vẻ ngoài sang và đẹp, chải chuốt;
    mày râu nhẵn nhụi, áo quần bảnh bao
    ăn mặc bảnh bao