Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cuốn”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán trung|{{ruby|卷|quyển}} {{nobr|/ɡʉɐn{{s|X}}/}}|}} quấn các tấm hoặc sợi thành nhiều vòng; các tấm hoặc sợi đã được quấn lại; đơn vị đếm sách, báo; {{chuyển}} bị kéo vào, kéo theo
# {{etym|Hán cổ|{{ruby|卷|quyển}} {{nb|/ɡʉɐn{{s|X}}/}}|}}{{cog|{{list|{{w||[[cuộn]]}}|{{w||[[guốn]]}}|{{w||[[guộn]]}}|{{w||quyển}}}}}} quấn các tấm hoặc sợi thành nhiều vòng; các tấm hoặc sợi đã được quấn lại; đơn vị đếm sách, báo; {{chuyển}} bị kéo vào, kéo theo
#: '''cuốn''' chiếu
#: '''cuốn''' chiếu
#: '''cuốn''' tạp chí
#: '''cuốn''' tạp chí
Dòng 6: Dòng 6:
#: bị '''cuốn''' [[vào]] [[công]] [[việc]]
#: bị '''cuốn''' [[vào]] [[công]] [[việc]]
{{gal|1|Bamboo Slips & Wooden Tablets of Han Dynasty, Replica (10114335794).jpg|Sách thẻ tre, nguồn gốc của từ ''cuốn'' sách}}
{{gal|1|Bamboo Slips & Wooden Tablets of Han Dynasty, Replica (10114335794).jpg|Sách thẻ tre, nguồn gốc của từ ''cuốn'' sách}}
{{cogs}}

Bản mới nhất lúc 21:26, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (quyển) /ɡʉɐnX/ [cg1] quấn các tấm hoặc sợi thành nhiều vòng; các tấm hoặc sợi đã được quấn lại; đơn vị đếm sách, báo; (nghĩa chuyển) bị kéo vào, kéo theo
    cuốn chiếu
    cuốn tạp chí
    mấy cuốn sổ
    nước cuốn trôi
    bị cuốn vào công việc
Sách thẻ tre, nguồn gốc của từ cuốn sách

Từ cùng gốc

  1. ^