Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Gấy”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*-keːʔ/}}{{cog|{{list|{{w||[[cái]]}}|{{w||[[gái]]}}|{{w|muong|cải}}|{{w|Chứt|/pəkiː³/}}|{{w|Chứt|/keːʔ/}} (Arem)|{{w|Tho|/keː³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Maleng|/kęːʔ/}} (Bro)|{{w|Maleng|/kɛː³/}} (Khả Phong)|{{w|Pong|/tkeː/}}|{{w|Pong|/kaɛ/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/kae/}} (Toum)|{{w|Thavung|/kəː³/}} (Phon Soung)}}}} phương ngữ Bắc Trung Bộ của [[gái]]; vợ
# {{etym|Proto-Vietic|/*-keːʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w||[[cái]]}}|{{w||[[gái]]}}|{{w|muong|cải}}|{{w|Chứt|/pəkiː³/}}|{{w|Chứt|/keːʔ/}} (Arem)|{{w|Tho|/keː³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Maleng|/kęːʔ/}} (Bro)|{{w|Maleng|/kɛː³/}} (Khả Phong)|{{w|Pong|/tkeː/}}|{{w|Pong|/kaɛ/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/kae/}} (Toum)|{{w|Thavung|/kəː³/}} (Phon Soung)}}}} phương ngữ Bắc Trung Bộ của [[gái]]; vợ
#: [[con]] '''gấy'''
#: [[con]] '''gấy'''
#: '''gấy''' nhông
#: '''gấy''' nhông
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 23:12, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*-keːʔ [1]/ [cg1] phương ngữ Bắc Trung Bộ của gái; vợ
    con gấy
    gấy nhông

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.