Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Xà lách”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
n Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”
 
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Pháp|salade}} rau sống lá to bản, thường để trộn [[xa lát]]; rau cải nói chung  
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|salade|/sa.lad/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-salade.wav}}|}} rau sống lá to bản, thường để trộn [[xa lát]]; rau cải nói chung  
#: rau '''xà lách''' xoăn
#: rau '''xà lách''' xoăn
#: [[cải xoong|'''xà lách''' xoong]]
#: [[cải xoong|'''xà lách''' xoong]]
{{gal|1|Lactuca sativa-whole plant top.JPG|Cây xà lách}}
{{gal|1|Lactuca sativa-whole plant top.JPG|Cây xà lách}}

Bản mới nhất lúc 00:12, ngày 4 tháng 5 năm 2025

  1. (Pháp) salade(/sa.lad/) rau sống lá to bản, thường để trộn xa lát; rau cải nói chung
    rau xà lách xoăn
    xà lách xoong
Cây xà lách