Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Sấu”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
(không hiển thị 4 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*k-ruːʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|khủ}}|{{w|Tho|/klow⁴/}} (Cuối Chăm)}}}} các loài động vật thuộc bộ Crocodilia, lớp Bò sát, có thân mình lớn và dài, da sần sùi, mõm dài mở rộng, cơ hàm khỏe, sống ở bờ nước, chuyên săn mồi bằng cách mai phục
# {{maybe|{{etym|hán cổ|{{ruby|蛟|giao}} {{nb|/*kreːw/}}|}}}} → {{etym|Proto-Vietic|/*k-ruːʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|khủ}}|{{w|Tho|/klow⁴/}} (Cuối Chăm)}}}} các loài động vật thuộc bộ Crocodilia, lớp Bò sát, có thân mình lớn và dài, da sần sùi, mõm dài mở rộng, cơ hàm khỏe, sống ở bờ nước, chuyên săn mồi bằng cách mai phục
#: cá '''sấu''' mõm nhọn
#: [[]] '''sấu''' [[mõm]] nhọn
#: cá '''sấu''' sông Nile
#: [[]] '''sấu''' [[sông]] Nile
#: nước mắt cá '''sấu'''
#: [[nước]] [[mắt]] [[]] '''sấu'''
#: con '''sấu'''
#: [[con]] '''sấu'''
{{gal|1|China-Alligator.jpg|Cá sấu trên cạn}}
{{gal|1|China-Alligator.jpg|Cá sấu trên cạn}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 23:28, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (giao) /*kreːw/[?][?](Proto-Vietic) /*k-ruːʔ [1]/ [cg1] các loài động vật thuộc bộ Crocodilia, lớp Bò sát, có thân mình lớn và dài, da sần sùi, mõm dài mở rộng, cơ hàm khỏe, sống ở bờ nước, chuyên săn mồi bằng cách mai phục
    sấu mõm nhọn
    sấu sông Nile
    nước mắt sấu
    con sấu
Cá sấu trên cạn

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.