Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ngợi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|議|nghị}} {{nb|/*ŋ(r)aj-s/}}|bình luận}} khen, kể ra cái tốt của người khác; ngâm vịnh
# {{etym|hán cổ|{{ruby|議|nghị}} {{nb|/*ŋ(r)aj-s/}}|bình luận}} khen, kể ra cái tốt của người khác; ngâm vịnh
#: [[ca]] '''ngợi'''
#: [[ca]] '''ngợi'''
#: khen '''ngợi'''
#: khen '''ngợi'''

Bản mới nhất lúc 23:10, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (nghị) /*ŋ(r)aj-s/ ("bình luận") khen, kể ra cái tốt của người khác; ngâm vịnh
    ca ngợi
    khen ngợi
    ngẫm ngợi
    ngâm ngợi
    nghĩ ngợi
    ngợi nhớ