Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Kép”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|夾|giáp}} {{nb|/*kˤ<r>ep/}}|}} hai lần, hai lớp, theo cặp
# {{etym|hán cổ|{{ruby|夾|giáp}} {{nb|/*kˤ<r>ep/}}|}} hai lần, hai lớp, theo cặp
#: áo '''kép'''
#: áo '''kép'''
#: xà '''kép'''
#: xà '''kép'''

Bản mới nhất lúc 22:54, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (giáp) /*kˤ<r>ep/ hai lần, hai lớp, theo cặp
    áo kép
    kép
    công hiệu kép
    sao kép
    ông kép
    kép
Vận động viên xà kép

Xem thêm