Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Phốc”
Giao diện
Nhập CSV |
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}” Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động |
||
| (không hiển thị 4 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|Anh|{{rubyS|nozoom=1|Fox|/fɑks/}}{{pron|LL-Q1860 (eng)-Grendelkhan-fox.wav}}|}}{{note|Tên đúng của giống chó này là '''Miniature Pinscher''', nhưng bị nhầm với một giống chó có kích thước và ngoại hình tương tự là '''Toy Fox Terrier'''.}} giống chó nhỏ, lông ngắn và bóng mượt, mặt có hình quả xoài, tai to, thích gặm nhấm, sủa nhiều và ương ngạnh; {{chuyển}} các giống chó có kích thước nhỏ nói chung | ||
#: chó '''phốc''' | #: [[chó]] '''phốc''' | ||
#: '''phốc''' hươu | #: '''phốc''' hươu | ||
#: '''phốc''' sóc | #: '''phốc''' [[sóc]] | ||
{{gal|1|Zwergpinscher.jpg|Chó phốc nâu}} | {{gal|1|Zwergpinscher.jpg|Chó phốc nâu}} | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
Bản mới nhất lúc 00:07, ngày 4 tháng 5 năm 2025
- (Anh)
Fox Tập tin:LL-Q1860 (eng)-Grendelkhan-fox.wav [a] giống chó nhỏ, lông ngắn và bóng mượt, mặt có hình quả xoài, tai to, thích gặm nhấm, sủa nhiều và ương ngạnh; (nghĩa chuyển) các giống chó có kích thước nhỏ nói chung
Chú thích
- ^ Tên đúng của giống chó này là Miniature Pinscher, nhưng bị nhầm với một giống chó có kích thước và ngoại hình tương tự là Toy Fox Terrier.