Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Câu rút”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 3 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|bồ đào nha|cruz|thập tự}} dấu chữ thập biểu tượng cho Thiên Chúa giáo, nơi chúa Jesus bị đóng đinh
# {{etym|Bồ Đào Nha|cruz{{pron|LL-Q5146 (por)-Nelson Ricardo 2500-cruz.wav}}|thập tự}} dấu chữ thập biểu tượng cho Thiên Chúa giáo, nơi chúa Jesus bị đóng đinh
#: đóng đinh '''câu rút'''
#: đóng đinh '''câu rút'''
#: đeo '''câu rút''' trước ngực
#: đeo '''câu rút''' [[trước]] [[ngực]]
{{gal|1|Wooden Orthodox Cross Necklace.jpg|Vòng câu rút gỗ}}
{{gal|1|Wooden Orthodox Cross Necklace.jpg|Vòng câu rút gỗ}}

Bản mới nhất lúc 14:08, ngày 7 tháng 5 năm 2025

  1. (Bồ Đào Nha) cruz ("thập tự") dấu chữ thập biểu tượng cho Thiên Chúa giáo, nơi chúa Jesus bị đóng đinh
    đóng đinh câu rút
    đeo câu rút trước ngực
Vòng câu rút gỗ