Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lâm li”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|Hán|{{ruby|淋漓|lâm li}}|ướt đẫm, thoải mái}} buồn thảm, gây thương cảm{{note|Nghĩa tiếng Việt của từ '''lâm li''' là chuyển nghĩa từ nghĩa gốc "ướt đẫm", giống như khóc lóc thảm thiết (có lẽ đã từng có cách diễn đạt như "lâm li nước mắt"). Trong tiếng Hán không có cách hiểu theo lối ẩn dụ này. '''Lâm li''' trong tiếng Hán hiện đại mang nghĩa trái ngược lại, đó là "thoải mái, không bị giới hạn".}} | ||
#: '''lâm li''' bi đát | #: '''lâm li''' bi đát | ||
#: bài [[hát]] '''lâm li''' | #: bài [[hát]] '''lâm li''' | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
Bản mới nhất lúc 22:25, ngày 25 tháng 4 năm 2025
Chú thích
- ^ Nghĩa tiếng Việt của từ lâm li là chuyển nghĩa từ nghĩa gốc "ướt đẫm", giống như khóc lóc thảm thiết (có lẽ đã từng có cách diễn đạt như "lâm li nước mắt"). Trong tiếng Hán không có cách hiểu theo lối ẩn dụ này. Lâm li trong tiếng Hán hiện đại mang nghĩa trái ngược lại, đó là "thoải mái, không bị giới hạn".