Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đoác”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Malayo-Polynesian|/*tuak/|rượu cọ}}{{cog|{{list|{{w|Katu|/tawaak/}}|{{w|Kantu|/tiwaak/}}|{{w|Pacoh|tuvaq}}|{{w|Ta'Oi|/tawaak/}} (Ngeq)|{{w|Malay|tuak}}|{{w|Indonesia|tuak}}|{{w|Mân Nam|{{ruby|廚沃|trù ốc}} {{nb|/tû}}-{{nb|ak/}}}}}}}} loài cây thân gỗ có danh pháp ''Arenga pinnata'', thuộc họ Cọ, thân hình trụ có đường kính 40-50cm, cao 5-7m, lá hình răng lược mọc thành bẹ, hoa chùm rủ xuống, cuống hoa có chứa nước ngọt nấu được thành đường hoặc lên men rượu, quả hình cầu, khi chín chuyển màu đen, bên trong có hạt trắng đục và dẻo, lõi thân có nhiều tinh bột ăn được; {{cũng|đác}}
# {{etym|Proto-Malayo-Polynesian|/*tuak/|rượu cọ}}{{cog|{{list|{{w|Katu|/tawaak/}}|{{w|Kantu|/tiwaak/}}|{{w|Pacoh|tuvaq}}|{{w|Ta'Oi|/tawaak/}} (Ngeq)|{{w|Malay|tuak}}|{{w|Indonesia|tuak}}|{{w|Mân Nam|{{ruby|廚沃|trù ốc}} {{nb|/tû}}-{{nb|ak/}}}}}}}} loài cây thân gỗ có danh pháp ''Arenga pinnata'', thuộc họ Cọ, thân hình trụ có đường kính 40-50cm, cao 5-7m, lá hình răng lược mọc thành bẹ, hoa chùm rủ xuống, cuống hoa có chứa nước ngọt nấu được thành đường hoặc lên men rượu, quả hình cầu, khi chín chuyển màu đen, bên trong có hạt trắng đục và dẻo, lõi thân có nhiều tinh bột ăn được; {{cũng|đác}}
#: quả đoác
#: quả '''đoác'''
#: hạt đoác
#: [[hạt]] '''đoác'''
#: rượu đoác
#: [[rượu]] '''đoác'''
#: đoác rim dứa
#: '''đoác''' rim [[dứa]]
{{gal|2|Arenga pinnata, the Sugar Palm (14229842519).jpg|Cây đoác|Aren pinna 080813 1988 K srna.jpg|Quả và hạt đoác}}
{{gal|2|Arenga pinnata, the Sugar Palm (14229842519).jpg|Cây đoác|Aren pinna 080813 1988 K srna.jpg|Quả và hạt đoác}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Bản mới nhất lúc 00:45, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy) /*tuak/ ("rượu cọ") [cg1] loài cây thân gỗ có danh pháp Arenga pinnata, thuộc họ Cọ, thân hình trụ có đường kính 40-50cm, cao 5-7m, lá hình răng lược mọc thành bẹ, hoa chùm rủ xuống, cuống hoa có chứa nước ngọt nấu được thành đường hoặc lên men rượu, quả hình cầu, khi chín chuyển màu đen, bên trong có hạt trắng đục và dẻo, lõi thân có nhiều tinh bột ăn được; (cũng) đác
    quả đoác
    hạt đoác
    rượu đoác
    đoác rim dứa
  • Cây đoác
  • Quả và hạt đoác

Từ cùng gốc

  1. ^