Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Múa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|舞|vũ}} {{nobr|/*maʔ/}}}} biểu diễn các động tác theo nhạc hoặc nhịp điệu
# {{etym|hán cổ|{{ruby|舞|vũ}} {{nb|/*maʔ/}}|}} biểu diễn các động tác theo nhạc hoặc nhịp điệu
#: điệu '''múa'''
#: điệu '''múa'''
#: '''múa''' [[rìu]] [[qua]] [[mắt]] [[thợ]]
#: '''múa''' [[rìu]] [[qua]] [[mắt]] [[thợ]]
{{gal|2|Dancers at Po Nagar.jpg|Múa Chăm ở Tháp Bà Po Nagar, Nha Trang|Vietnam 0416 - Dancing Lions (3344868721).jpg|Múa lân}}
{{gal|2|Dancers at Po Nagar.jpg|Múa Chăm ở Tháp Bà Po Nagar, Nha Trang|Vietnam 0416 - Dancing Lions (3344868721).jpg|Múa lân}}

Bản mới nhất lúc 22:55, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) () /*maʔ/ biểu diễn các động tác theo nhạc hoặc nhịp điệu
    điệu múa
    múa rìu qua mắt thợ
  • Múa Chăm ở Tháp Bà Po Nagar, Nha Trang
  • Múa lân