Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nộp”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|納|nạp}} {{nb|/*nuːb/}}|}} giao ra, đưa cho người có thẩm quyền
# {{etym|hán cổ|{{ruby|納|nạp}} {{nb|/*nuːb/}}|}} giao ra, đưa cho người có thẩm quyền
#: giao nộp
#: giao '''nộp'''
#: nộp bài
#: '''nộp''' bài
#: nộp đơn xin việc
#: '''nộp''' đơn xin [[việc]]
#: nộp thuế
#: '''nộp''' thuế
#: nộp phạt
#: '''nộp''' phạt

Bản mới nhất lúc 00:05, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (nạp) /*nuːb/ giao ra, đưa cho người có thẩm quyền
    giao nộp
    nộp bài
    nộp đơn xin việc
    nộp thuế
    nộp phạt