Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Gòi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|khmer|{{rubyM|គយ|/kɔɔj/}}|}} đồn hải quan, đồn biên giới
# {{etym|khmer|{{rubyM|គយ|/kɔːj/}}{{pron|km-គយ.mp3}}||entry=1}} đồn hải quan, đồn biên giới
#: [[qua]] '''gòi'''
#: [[qua]] '''gòi'''
#: trình '''gòi'''
#: trình '''gòi'''
#: '''gòi''' [[Cái]] [[Cốc]]
#: '''gòi''' [[Cái]] [[Cốc]]
#: [[rạch]] '''Gòi'''
#: [[rạch]] '''Gòi'''
# {{w||rồi|}}{{note|'''Gòi''' là hiện tượng biến đổi phụ âm /ʐ/ (đầu lưỡi vòm cứng) thành phụ âm /ɹ/ (chân răng tiếp cận), và cuối cùng thành phụ âm /ɣ/ (vòm mềm) thường xảy ra ở khu vực đồng bằng sông Cửu Long, đặc biệt là miền Tây.}} {{pn|nb}} đã xong, trước đây, sau khi đã xong việc khác
# {{etym||rồi||entry=2}}{{note|'''Gòi''' là hiện tượng biến đổi phụ âm /ʐ/ (đầu lưỡi vòm cứng) thành phụ âm /ɹ/ (chân răng tiếp cận), và cuối cùng thành phụ âm /ɣ/ (vòm mềm) thường xảy ra ở khu vực đồng bằng sông Cửu Long, đặc biệt là miền Tây.}} {{pn|nb}} đã xong, trước đây, sau khi đã xong việc khác
#: xong '''gòi'''
#: xong '''gòi'''
#: '''gòi''' sao?
#: '''gòi''' sao?
#: [[tới]] [[công]] [[chuyện]] '''gòi'''
#: [[tới]] [[công]] [[chuyện]] '''gòi'''
{{notes}}
{{notes}}

Bản mới nhất lúc 15:46, ngày 9 tháng 5 năm 2025

  1. (Khmer) គយ(/kɔːj/) đồn hải quan, đồn biên giới
    qua gòi
    trình gòi
    gòi Cái Cốc
    rạch Gòi
  2. rồi [a] &nbsp (Nam Bộ) đã xong, trước đây, sau khi đã xong việc khác
    xong gòi
    gòi sao?
    tới công chuyện gòi

Chú thích

  1. ^ Gòi là hiện tượng biến đổi phụ âm /ʐ/ (đầu lưỡi vòm cứng) thành phụ âm /ɹ/ (chân răng tiếp cận), và cuối cùng thành phụ âm /ɣ/ (vòm mềm) thường xảy ra ở khu vực đồng bằng sông Cửu Long, đặc biệt là miền Tây.