Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Luốc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-Vietic|/*t-lɔːk/|trắng}}{{cog|{{list|{{w|muong|loc}}|{{w|Chứt|/pəloɔ̀k⁸/}} (Rục)|{{w|Chứt|/tlùək ~ tlɑːk/}} (Arem)|{{w|Maleng|/lɔːk⁷/}} (Khả Phong)|{{w|Tho|/plɔːk⁸/}} (Cuối Chăm)|{{w|Pong|/plɔːk/}}|{{w|Pong|/plɔwk/}} (Toum)|{{w|Thavung|/lɔːk¹, pʰaluːk⁸/}}}}}} màu xám tro nhạt; {{chuyển}} dính bùn đất, dính vết bẩn
# {{etym|proto-Vietic|/*t-lɔːk{{ref|fer2007}}/|trắng}}{{cog|{{list|{{w|muong|loc}}|{{w|Chứt|/pəloɔ̀k⁸/}} (Rục)|{{w|Chứt|/tlùək ~ tlɑːk/}} (Arem)|{{w|Maleng|/lɔːk⁷/}} (Khả Phong)|{{w|Tho|/plɔːk⁸/}} (Cuối Chăm)|{{w|Pong|/plɔːk/}}|{{w|Pong|/plɔwk/}} (Toum)|{{w|Thavung|/lɔːk¹, pʰaluːk⁸/}}}}}} màu xám tro nhạt; {{chuyển}} dính bùn đất, dính vết bẩn
#: [[chó]] '''luốc'''
#: [[chó]] '''luốc'''
#: [[màu]] '''luốc'''
#: [[màu]] '''luốc'''
Dòng 7: Dòng 7:
{{gal|2|Grey Leopard Catahoula.jpg|Chó luốc|Korea-Boryeong Mud Festival-18.jpg|Lem luốc bùn}}
{{gal|2|Grey Leopard Catahoula.jpg|Chó luốc|Korea-Boryeong Mud Festival-18.jpg|Lem luốc bùn}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 22:39, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*t-lɔːk [1]/ ("trắng") [cg1] màu xám tro nhạt; (nghĩa chuyển) dính bùn đất, dính vết bẩn
    chó luốc
    màu luốc
    luông luốc
    lem luốc
    lấm luốc
  • Chó luốc
  • Lem luốc bùn

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.