Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Giấc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Nhập CSV
 
(không hiển thị 4 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán|{{ruby|覺|giác}}|}} → {{w|việt trung|giớc ~ giước|}} khoảng thời gian ngủ liên tục; {{chuyển}} những điều liền mạch nhìn thấy trong tâm trí khi ngủ; {{chuyển}} khoảng thời gian tương đối ngắn trong ngày
# {{etym|hán cổ|{{ruby|覺|giác}} {{nb|/*kˤruk-s/}}|}}{{nom|{{rubyN|𥋏|giấc}} với phần {{ruby|戠|thực}} {{nb|/t͡ɕɨk̚/}} để ghi âm, cho thấy phụ âm ban đầu của '''giấc''' có thể là /kr/ biến đổi thành /t͡ɕ/ và cuối cùng thành /j/ (giống như ''trời'' - ''giời'', ''trai'' - ''giai'')}} → {{etym|{{việt|1651}}|giớc, giước, chước|}} khoảng thời gian ngủ liên tục; {{chuyển}} những điều liền mạch nhìn thấy trong tâm trí khi ngủ; {{chuyển}} khoảng thời gian tương đối ngắn trong ngày
#: giấc ngủ
#: '''giấc''' [[ngủ]]
#: thức giấc
#: [[thức]] '''giấc'''
#: còn đương giấc
#: [[còn]] đương '''giấc'''
#: yên giấc
#: [[yên]] '''giấc'''
#: giấc mơ
#: '''giấc''' [[]]
#: giấc chiêm bao
#: '''giấc''' [[chiêm]] bao
#: giấc hòe
#: '''giấc''' hòe
#: giờ giấc
#: [[giờ]] '''giấc'''
#: giấc trưa
#: '''giấc''' [[trưa]]
#: vào giấc này hôm qua
#: [[vào]] '''giấc''' [[này]] [[hôm]] [[qua]]
{{notes}}

Bản mới nhất lúc 22:50, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (giác) /*kˤruk-s/ [a] &nbsp(Việt trung đại - 1651) giớc, giước, chước khoảng thời gian ngủ liên tục; (nghĩa chuyển) những điều liền mạch nhìn thấy trong tâm trí khi ngủ; (nghĩa chuyển) khoảng thời gian tương đối ngắn trong ngày
    giấc ngủ
    thức giấc
    còn đương giấc
    yên giấc
    giấc
    giấc chiêm bao
    giấc hòe
    giờ giấc
    giấc trưa
    vào giấc này hôm qua

Chú thích

  1. ^ Chữ Nôm ghi âm giấc bằng 𥋏(giấc)[?][?] với phần (thực) /t͡ɕɨk̚/ để ghi âm, cho thấy phụ âm ban đầu của giấc có thể là /kr/ biến đổi thành /t͡ɕ/ và cuối cùng thành /j/ (giống như trời - giời, trai - giai).