Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Hong”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|烘|hồng}} {{nb|/*qʰloːŋ/}}|}} làm khô bằng cách đưa lại gần lửa hoặc nơi thoáng gió
# {{etym|hán cổ|{{ruby|烘|hồng}} {{nb|/*qʰloːŋ/}}|}} làm khô bằng cách đưa lại gần lửa hoặc nơi thoáng gió
#: '''hong''' [[khô]]
#: '''hong''' [[khô]]
#: '''hong''' [[quần]] [[áo]]
#: '''hong''' [[quần]] [[áo]]
#: '''hong''' [[gió]]
#: '''hong''' [[gió]]
{{gal|1|Handkerchief drying.jpg|Hong khăn tay}}
{{gal|1|Handkerchief drying.jpg|Hong khăn tay}}

Bản mới nhất lúc 21:56, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (hồng) /*qʰloːŋ/ làm khô bằng cách đưa lại gần lửa hoặc nơi thoáng gió
    hong khô
    hong quần áo
    hong gió
Hong khăn tay