Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Xeo”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-vietic|/*tʃɛːw{{ref|fer2009}}/|}}{{cog|{{w|Pacoh|xeo}}}} nạy lên, bẩy vật nặng
# {{etym|proto-vietic|/*tʃɛːw{{ref|fer2009}}/|}}{{cog|{{w|Pacoh|xeo}}}} nạy lên, bẩy vật nặng
#: '''xeo''' [[gỗ]]
#: '''xeo''' [[gỗ]]
#: [[cái]] đòn '''xeo'''
#: [[cái]] đòn '''xeo'''

Bản mới nhất lúc 01:06, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*tʃɛːw [1]/ [cg1] nạy lên, bẩy vật nặng
    xeo gỗ
    cái đòn xeo
    xeo cánh cửa lên

Từ cùng gốc

  1. ^ (Pa Kô) xeo

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2009). A layer of Dongsonian vocabulary in Vietnamese. Journal of the Southeast Asian Linguistics Society, 1. 95-108.