Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ngải cứu”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
n Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán|{{ruby|艾灸|ngải cứu}}|đốt ngải}} cây thân cỏ có danh pháp ''Artemisia vulgaris'', lá khía sâu, mặt trên nhẵn màu lục sẫm, mặt dưới màu bạc, dùng làm thuốc hoặc thức ăn{{note|Tên đúng của loài cây này là '''ngải'''. Từ '''艾灸''' tiếng Hán nghĩa là kỹ thuật chữa bệnh bằng việc đốt lá ngải khô rồi hơ vào các huyệt đạo. Việc dùng từ '''ngải cứu''' để gọi tên có lẽ là để phân biệt với '''bùa ngải''' của các dân tộc thiểu số.}}
# {{etym|Hán|{{ruby|艾灸|ngải cứu}}|đốt ngải}} cây thân cỏ có danh pháp ''Artemisia vulgaris'', lá khía sâu, mặt trên nhẵn màu lục sẫm, mặt dưới màu bạc, dùng làm thuốc hoặc thức ăn{{note|Tên đúng của loài cây này là '''ngải'''. Từ '''艾灸''' tiếng Hán nghĩa là kỹ thuật chữa bệnh bằng việc đốt lá ngải khô rồi hơ vào các huyệt đạo. Việc dùng từ '''ngải cứu''' để gọi tên có lẽ là để phân biệt với '''bùa ngải''' của các dân tộc thiểu số.}}
#: [[gà]] tần '''ngải cứu'''
#: [[gà]] tần '''ngải cứu'''
{{gal|1|Artemisia vulgaris - mugwort 0081.jpg|Lá ngải cứu}}
{{gal|1|Artemisia vulgaris - mugwort 0081.jpg|Lá ngải cứu}}
{{notes}}
{{notes}}

Bản mới nhất lúc 23:03, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (ngải)(cứu) ("đốt ngải") cây thân cỏ có danh pháp Artemisia vulgaris, lá khía sâu, mặt trên nhẵn màu lục sẫm, mặt dưới màu bạc, dùng làm thuốc hoặc thức ăn [a] &nbsp
    tần ngải cứu
Tập tin:Artemisia vulgaris - mugwort 0081.jpg
Lá ngải cứu

Chú thích

  1. ^ Tên đúng của loài cây này là ngải. Từ 艾灸 tiếng Hán nghĩa là kỹ thuật chữa bệnh bằng việc đốt lá ngải khô rồi hơ vào các huyệt đạo. Việc dùng từ ngải cứu để gọi tên có lẽ là để phân biệt với bùa ngải của các dân tộc thiểu số.