Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đít”

Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*kt₁iit{{ref|sho2006}}/|phía sau}}{{cog|{{list|{{w|khmer|{{rubyM|ក្ដិត|/kdət/}}}}|{{w|Pacoh|dít}}|{{w|Riang|/ˉtit/}}|{{w|Nancowry|dit}}}}}} → {{w|Proto-Vietic|/*diːt{{ref|fer2007}} ~ *tiːt{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w||[[địt]]}}|{{w|Thavung|/tîːt/}}}}}} phần ở dưới cùng và đằng sau thân người hoặc động vật, sát với hậu môn; {{chuyển}} phần dưới cùng hoặc sau cùng của một số vật
# {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*kt₁iit{{ref|sho2006}}/|phía sau}}{{cog|{{list|{{w|khmer|{{rubyM|ក្ដិត|/kdət/}}}}|{{w|Pacoh|dít}}|{{w|Riang|/ˉtit/}}|{{w|Nancowry|dit}}}}}} → {{etym|Proto-Vietic|/*diːt{{ref|fer2007}} ~ *tiːt{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w||[[địt]]}}|{{w|Thavung|/tîːt/}}}}}} phần ở dưới cùng và đằng sau thân người hoặc động vật, sát với hậu môn; {{chuyển}} phần dưới cùng hoặc sau cùng của một số vật
#: chắp [[tay]] sau '''đít'''
#: chắp [[tay]] sau '''đít'''
#: chùi '''đít'''
#: chùi '''đít'''