Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rành”
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{maybe|{{ | # {{maybe|{{etym|proto-mon-khmer|/*graŋ{{ref|sho2006}} ~ *graiŋ{{ref|sho2006}}/|biết, hiểu}}}}{{cog|{{list|{{w||[[sành]]}}|{{w|Middle Mon|graṅ}}|{{w|Mon|{{rubyM|ဂြၚ်|/krɛ̀aŋ/}}}}|{{w|Surin Khmer|/keɲ/}}}}}} thông thạo, biết rõ, có nhiều kinh nghiệm về một thứ gì; {{chuyển}} rõ ràng | ||
#: '''rành''' [[việc]] | #: '''rành''' [[việc]] | ||
#: '''rành''' nghề | #: '''rành''' nghề | ||