Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Mễ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|馬|mã}} {{nb|/mae{{s|X}}/}}|ngựa}} ghế nhỏ và dài, gồm một phiến gỗ dày đặt trên bốn thanh gỗ làm chân, thường dùng để kê phản; {{cũng|ghế ngựa}}
# {{w|hán trung|{{ruby|馬|mã}} {{nb|/mae{{s|X}}/}}|ngựa}} ghế nhỏ và dài, gồm một phiến gỗ dày đặt trên bốn thanh gỗ làm chân, thường dùng để kê phản; {{cũng|ghế ngựa}}
#: mễ phản
#: '''mễ''' [[phản]]
#: chân mễ
#: [[chân]] '''mễ'''
{{gal|1|M0354 1-036-57 1.jpg|Mễ phản}}
{{gal|1|M0354 1-036-57 1.jpg|Mễ phản}}

Phiên bản lúc 15:12, ngày 17 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) () /maeX/ ("ngựa") ghế nhỏ và dài, gồm một phiến gỗ dày đặt trên bốn thanh gỗ làm chân, thường dùng để kê phản; (cũng) ghế ngựa
    mễ phản
    chân mễ
Mễ phản