Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Phai”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-tai|/*hwaːjᴬ{{ref|pitt2009}}/|đập nước}}{{cog|{{list|{{w|Thai|{{rubyM|ฝาย|/fǎai/}}|}}|{{w|Lao|{{rubyM|ຝາຍ|/fāi/}}|}}|{{w|Lü|{{rubyM|ᦚᦻ|/ḟaay/}}|}}|{{w|Zhuang|fai}}|}}|{{w|Shan|{{rubyM|ၽၢႆ|/phǎai/}}, {{rubyM|ၾၢႆ|/fǎai/}}|}}||{{w|Bouyei|waail}}|}}}}}} công trình nhỏ đắp bằng đất hoặc xếp các tấm gỗ chồng lên nhau để ngăn nước; {{chuyển}} đập nước nói chung
# {{etym|proto-tai|/*hwaːjᴬ{{ref|pitt2009}}/|đập nước}}{{cog|{{list|{{w|Thai|{{rubyM|ฝาย|/fǎai/}}|}}|{{w|Lao|{{rubyM|ຝາຍ|/fāi/}}|}}|{{w|Lü|{{rubyM|ᦚᦻ|/ḟaay/}}|}}|{{w|Zhuang|fai}}|}}|{{w|Shan|{{rubyM|ၽၢႆ|/phǎai/}}, {{rubyM|ၾၢႆ|/fǎai/}}|}}||{{w|Bouyei|waail}}|}}}}}} công trình nhỏ đắp bằng đất hoặc xếp các tấm gỗ chồng lên nhau để ngăn nước; {{chuyển}} đập nước nói chung
#: [[cửa]] '''phai'''
#: [[cửa]] '''phai'''
#: [[đắp]] '''phai'''
#: [[đắp]] '''phai'''
#: [[mương]] '''phai'''
#: [[mương]] '''phai'''i
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 23:15, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Tai) /*hwaːjᴬ [1]/ ("đập nước") [cg1]}}}} công trình nhỏ đắp bằng đất hoặc xếp các tấm gỗ chồng lên nhau để ngăn nước; (nghĩa chuyển) đập nước nói chung
    cửa phai
    đắp phai
    mương phaii

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Pittayaporn, P. (2009). The Phonology of Proto-Tai [Luận văn tiến sĩ]. Department of Linguistics, Cornell University.