Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thất sách”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán|{{ruby|七索|thất sách}}|}} mưu tính, xử lý sai lầm dẫn đến hỏng việc{{note|Từ '''thất sách''' bắt nguồn từ hình minh họa bộ bài [[tổ tôm]] của Việt Nam, trong đó cây cây thất (7) của chất Sách sử dụng hình ảnh một người đàn ông đứng gãi đầu thể hiện sự bối rối, khó hiểu. Từ này có lẽ chịu ảnh hưởng của từ đồng âm '''thất''' trong '''''thất''' vọng'', '''''thất''' thế'' và '''sách''' trong ''thượng '''sách''''', ''kế '''sách''''', dẫn tới nét nghĩa ''mưu tính sai lầm''.}}
# {{etym|Hán|{{ruby|七索|thất sách}}|}} mưu tính, xử lý sai lầm dẫn đến hỏng việc{{note|Từ '''thất sách''' bắt nguồn từ hình minh họa bộ bài [[tổ tôm]] của Việt Nam, trong đó cây cây thất (7) của chất Sách sử dụng hình ảnh một người đàn ông đứng gãi đầu thể hiện sự bối rối, khó hiểu. Từ này có lẽ chịu ảnh hưởng của từ đồng âm '''thất''' trong '''''thất''' vọng'', '''''thất''' thế'' và '''sách''' trong ''thượng '''sách''''', ''kế '''sách''''', dẫn tới nét nghĩa ''mưu tính sai lầm''.}}
#: [[làm]] như thế [[là]] '''thất sách''' rồi
#: [[làm]] như thế [[là]] '''thất sách''' rồi
{{gal|1|聚三牌.png|Lá bài thất sách ở vị trí thứ 7 từ trái sang của hàng thứ hai từ trên xuống}}
{{gal|1|聚三牌.png|Lá bài thất sách ở vị trí thứ 7 từ trái sang của hàng thứ hai từ trên xuống}}
{{notes}}
{{notes}}
{{xem thêm|cửu vạn|phỗng tay trên|hoa rơi cửa phật}}
{{xem thêm|cửu vạn|phỗng tay trên|hoa rơi cửa phật}}

Bản mới nhất lúc 23:41, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (thất)(sách) mưu tính, xử lý sai lầm dẫn đến hỏng việc [a] &nbsp
    làm như thế thất sách rồi
Lá bài thất sách ở vị trí thứ 7 từ trái sang của hàng thứ hai từ trên xuống

Chú thích

  1. ^ Từ thất sách bắt nguồn từ hình minh họa bộ bài tổ tôm của Việt Nam, trong đó cây cây thất (7) của chất Sách sử dụng hình ảnh một người đàn ông đứng gãi đầu thể hiện sự bối rối, khó hiểu. Từ này có lẽ chịu ảnh hưởng của từ đồng âm thất trong thất vọng, thất thếsách trong thượng sách, kế sách, dẫn tới nét nghĩa mưu tính sai lầm.

Xem thêm