Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lại”

Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 6: Dòng 6:
#: cãi '''lại'''
#: cãi '''lại'''
#: [[trả]] '''lại''' tiền
#: [[trả]] '''lại''' tiền
# {{w|proto-mon-khmer|/*l()aj(ʔ){{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|lê}}|{{w|Pacoh|loi}}|{{w|Halang|laĭ}}|{{w|Mnong|lŏ}} (Rölöm)|{{w|Wa|/lay/|qua lại}} (Praok)}}}} → {{w|proto-vietic|/*laːjʔ{{ref|fer2007}}/|}} một lần nữa; tiếp tục sau khi nghỉ; trái với {{note|Nghĩa của từ ''lại'' có thể là do biến đổi từ các nét nghĩa của từ {{ruby|來|lai}}, ví dụ như ''làm việc gì đó lần nữa'' có thể là từ nét nghĩa ''quay về vị trí ban đầu'', và ''trái với thông thường'' có thể là từ nét nghĩa ''ngược, phản''…}}thông thường
# {{w|proto-mon-khmer|/*l()aj(ʔ){{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|lê}}|{{w|Pacoh|loi}}|{{w|Halang|laĭ}}|{{w|Mnong|lŏ}} (Rölöm)|{{w|Wa|/lay/|qua lại}} (Praok)}}}} → {{w|proto-vietic|/*laːjʔ{{ref|fer2007}}/|}} một lần nữa; tiếp tục sau khi nghỉ; trái với thông t{{note|Nghĩa của từ ''lại'' có thể là do biến đổi từ các nét nghĩa của từ {{ruby|來|lai}}, ví dụ như ''làm việc gì đó lần nữa'' có thể là từ nét nghĩa ''quay về vị trí ban đầu'', và ''trái với thông thường'' có thể là từ nét nghĩa ''ngược, phản''…}}hường
#: [[làm]] '''lại'''
#: [[làm]] '''lại'''
#: '''lại''' hỏng
#: '''lại''' hỏng