Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Hỗn hào”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán|{{ruby|混淆|hỗn hào}}|lộn xộn, rối loạn}} không giữ đúng khuôn phép trên dưới, không giữ lễ độ đối với người trên; {{cũng|hỗn}}
# {{etym|Hán|{{ruby|混淆|hỗn hào}}|lộn xộn, rối loạn}} không giữ đúng khuôn phép trên dưới, không giữ lễ độ đối với người trên; {{cũng|hỗn}}
#: [[thói]] '''hỗn hào''' khó dạy
#: [[thói]] '''hỗn hào''' khó dạy
#: [[ăn]] nói '''hỗn hào'''
#: [[ăn]] nói '''hỗn hào'''
{{notes}}

Bản mới nhất lúc 22:06, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (hỗn)(hào) ("lộn xộn, rối loạn") không giữ đúng khuôn phép trên dưới, không giữ lễ độ đối với người trên; (cũng) hỗn
    thói hỗn hào khó dạy
    ăn nói hỗn hào