Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Sóc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*prɔɔk{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|កំប្រុក|/kɑmprok/}}}}|{{w|Khmu|/pʰrɔːk/}}|{{w|Khsing-Mul|/phəlɔːk/}}|{{w|Bru|/prɒːʔ/}}|{{w|Bru|/prɔɔk/}} (Sô)|{{w|Ong|/prɔɔʔ/}}|{{w|Ta'Oi|/prɔɔʔ/}}|{{w|Ngeq|/prɔːʔ/}}|{{w|Bahnar|prok}}|{{w|Cheng|/proːk/}}|{{w|Chrau|/prɔːʔ/}}|{{w|Halang|proak}}|{{w|Laven|/prɔːk/}}|{{w|Mnong|/prɔːk/}}|{{w|Sre|pro}}|{{w|Stieng|/prɔːk/}}}}}} → {{etym|Proto-Vietic|/*prɔːk{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/pərɑːk/}} (Arem)|{{w|Tho|/ʂɔːk⁷/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/pʰlɔːk/}}}}}} → {{etym|việt trung|{{rubyN|𱮗|sóc}}|}} các loài động vật gặm nhấm thuộc họ '''Sciuridae''', thường có đuôi dài xù lông, leo trèo giỏi, ăn tạp nhưng chủ yếu là các loại hạt quả hoặc côn trùng
# {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*prɔɔk{{ref|sho2006}}/||entry=1}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|កំប្រុក|/kɑmprok/}}}}|{{w|Khmu|/pʰrɔːk/}}|{{w|Khsing-Mul|/phəlɔːk/}}|{{w|Bru|/prɒːʔ/}}|{{w|Bru|/prɔɔk/}} (Sô)|{{w|Ong|/prɔɔʔ/}}|{{w|Ta'Oi|/prɔɔʔ/}}|{{w|Ngeq|/prɔːʔ/}}|{{w|Bahnar|prok}}|{{w|Cheng|/proːk/}}|{{w|Chrau|/prɔːʔ/}}|{{w|Halang|proak}}|{{w|Laven|/prɔːk/}}|{{w|Mnong|/prɔːk/}}|{{w|Sre|pro}}|{{w|Stieng|/prɔːk/}}}}}} → {{etym|Proto-Vietic|/*prɔːk{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/pərɑːk/}} (Arem)|{{w|Tho|/ʂɔːk⁷/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/pʰlɔːk/}}}}}} → {{etym|việt trung|{{rubyN|𱮗|sóc}}|}} các loài động vật gặm nhấm thuộc họ '''Sciuridae''', thường có đuôi dài xù lông, leo trèo giỏi, ăn tạp nhưng chủ yếu là các loại hạt quả hoặc côn trùng
#: [[con]] '''sóc'''
#: [[con]] '''sóc'''
#: [[nhanh]] như '''sóc'''
#: [[nhanh]] như '''sóc'''
#: '''sóc''' [[chuột]]
#: '''sóc''' [[chuột]]
#: '''sóc''' [[bay]]
#: '''sóc''' [[bay]]
# {{etym|Khmer|{{rubyM|ស្រុក|/srok/}}|làng}} đơn vị dân cư nhỏ nhất của người Khơ-me ở Nam Bộ, tương đương với làng/xã
# {{etym|Khmer|{{rubyM|ស្រុក|/srok/}}|làng|entry=2}} đơn vị dân cư nhỏ nhất của người Khơ-me ở Nam Bộ, tương đương với làng/xã
#: me '''sóc'''
#: me '''sóc'''
#: '''Sóc''' Miên
#: '''Sóc''' Miên

Phiên bản lúc 22:11, ngày 30 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*prɔɔk [1]/ [cg1](Proto-Vietic) /*prɔːk [2]/ [cg2](Việt trung đại) 𱮗(sóc)[?][?] các loài động vật gặm nhấm thuộc họ Sciuridae, thường có đuôi dài xù lông, leo trèo giỏi, ăn tạp nhưng chủ yếu là các loại hạt quả hoặc côn trùng
    con sóc
    nhanh như sóc
    sóc chuột
    sóc bay
  2. (Khmer) ស្រុក(/srok/) ("làng") đơn vị dân cư nhỏ nhất của người Khơ-me ở Nam Bộ, tương đương với làng/xã
    me sóc
    Sóc Miên
    phum sóc
    Sóc Xoài
Hình thu nhỏ có lỗi:
Sóc đỏ

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.