Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Trả đũa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w||[[trả]] + [[nủa]]|}} trả miếng, chống lại một cách đích đáng những việc xúc phạm đến mình
# {{etym||[[trả]] + [[nủa]]|}} trả miếng, chống lại một cách đích đáng những việc xúc phạm đến mình
#: [[đánh]] '''trả đũa'''
#: [[đánh]] '''trả đũa'''
#: hành động '''trả đũa'''
#: hành động '''trả đũa'''

Bản mới nhất lúc 01:00, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. trả + nủa trả miếng, chống lại một cách đích đáng những việc xúc phạm đến mình
    đánh trả đũa
    hành động trả đũa