Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Gieo”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán|{{ruby|稼|giá}}|}} {{note|Không rõ từ '''gieo''' mượn của phương ngữ nào của từ 稼, vì không có liên hệ rõ ràng về ngữ âm.}} ném, rắc hoặc tra hạt giống xuống đất cho nẩy mầm; {{chuyển}} thả xuống, ném xuống; {{chuyển}} gây ra, tạo ra; {{chuyển}} chọn vị trí để tạo vần trong thơ văn
# {{etym|Hán|{{ruby|稼|giá}}|}}{{note|Không rõ từ '''gieo''' mượn của phương ngữ nào của từ 稼, vì không có liên hệ rõ ràng về ngữ âm.}} ném, rắc hoặc tra hạt giống xuống đất cho nẩy mầm; {{chuyển}} thả xuống, ném xuống; {{chuyển}} gây ra, tạo ra; {{chuyển}} chọn vị trí để tạo vần trong thơ văn
#: '''gieo''' [[trồng]]
#: '''gieo''' [[trồng]]
#: '''gieo''' [[hạt]]
#: '''gieo''' [[hạt]]

Bản mới nhất lúc 21:43, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (giá) [a] &nbsp ném, rắc hoặc tra hạt giống xuống đất cho nẩy mầm; (nghĩa chuyển) thả xuống, ném xuống; (nghĩa chuyển) gây ra, tạo ra; (nghĩa chuyển) chọn vị trí để tạo vần trong thơ văn
    gieo trồng
    gieo hạt
    gieo mầm
    gieo quẻ
    gieo xúc xắc
    gieo mình tự vẫn
    gieo rắc tai họa
    gieo vần
Tập tin:Сеятель 1888 crop.jpg
Hình vẽ người gieo hạt

Chú thích

  1. ^ Không rõ từ gieo mượn của phương ngữ nào của từ 稼, vì không có liên hệ rõ ràng về ngữ âm.