Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Sảy”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán cổ|{{ruby|篩|si}} {{nb|/*sreːl/}}||entry=2}} làm bay vỏ và hạt lép lẫn trong hạt chắc bằng cách hất lên cao để gió thổi đi
# {{etym|hán cổ|{{ruby|篩|si}} {{nb|/*sreːl/}}||entry=2}} làm bay vỏ và hạt lép lẫn trong hạt chắc bằng cách hất lên cao để gió thổi đi
#: sàng sảy
#: [[sàng]] '''sảy'''
#: sảy thóc
#: '''sảy''' [[thóc]]
# {{etym|hán cổ|{{ruby|痧|sa}} {{nb|/*sraːl/}}||entry=2}} mụn lấm tấm mọc thành đám ở ngoài da vào mùa nóng, ngứa ngáy khó chịu, làm da khô và bong ra như bụi, thường xảy ra ở trẻ em
# {{etym|hán cổ|{{ruby|痧|sa}} {{nb|/*sraːl/}}||entry=2}} mụn lấm tấm mọc thành đám ở ngoài da vào mùa nóng, ngứa ngáy khó chịu, làm da khô và bong ra như bụi, thường xảy ra ở trẻ em
#: rôm sảy
#: rôm '''sảy'''
#: lên sảy
#: [[lên]] '''sảy'''
{{gal|1|Winnowing the wild rice in a birch bark basket.jpg|Sảy thóc}}
{{gal|1|Winnowing the wild rice in a birch bark basket.jpg|Sảy thóc}}

Bản mới nhất lúc 18:21, ngày 16 tháng 6 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (si) /*sreːl/ làm bay vỏ và hạt lép lẫn trong hạt chắc bằng cách hất lên cao để gió thổi đi
    sàng sảy
    sảy thóc
  2. (Hán thượng cổ) (sa) /*sraːl/ mụn lấm tấm mọc thành đám ở ngoài da vào mùa nóng, ngứa ngáy khó chịu, làm da khô và bong ra như bụi, thường xảy ra ở trẻ em
    rôm sảy
    lên sảy
Tập tin:Winnowing the wild rice in a birch bark basket.jpg
Sảy thóc