Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Sặt”

Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|Proto-Mon-Khmer|{{ownrebuild|/*plec/}}|{{cog|{{w|Nyah Kur|/phlɛ̀c/}}}}}}{{note|'''Sặt''' là tên gọi phổ biến của nhiều làng quê Bắc Bộ, tương ứng với các tên chữ như {{ruby|婆列|Bà Liệt}} /p-ljet/, {{ruby|莊烈|Trang Liệt}} {{nb|/tsrjang ljet/}}, {{ruby|壯烈|Tráng Liệt}} {{nb|/tsrjang{{s|H}} ljet/}}. một số loài tre nhỏ chỉ khoảng ngón tay cái, thân thấp khoảng 3-4 mét, vỏ cứng và dày, thường trồng để lấy măng ăn; {{cũng|sật}}
# {{etym|Proto-Mon-Khmer|{{ownrebuild|/*plec/}}|}}{{cog|{{w|Nyah Kur|/phlɛ̀c/}}}}{{note|'''Sặt''' là tên gọi phổ biến của nhiều làng quê Bắc Bộ, tương ứng với các tên chữ như {{ruby|婆列|Bà Liệt}} /p-ljet/, {{ruby|莊烈|Trang Liệt}} {{nb|/tsrjang ljet/}}, {{ruby|壯烈|Tráng Liệt}} {{nb|/tsrjang{{s|H}} ljet/}}.}} một số loài tre nhỏ chỉ khoảng ngón tay cái, thân thấp khoảng 3-4 mét, vỏ cứng và dày, thường trồng để lấy măng ăn; {{cũng|sật}}
#: măng sặt
#: [[măng]] '''sặt'''
#: cây sặt
#: [[cây]] '''sặt'''
#: rừng sặt
#: [[rừng]] '''sặt'''
{{gal|1|Arundinaria gigantea 152929546.jpg|Cây sặt}}
{{gal|1|Arundinaria gigantea 152929546.jpg|Cây sặt}}
{{notes}}
{{notes}}
{{cogs}}