Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Kem”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
#{{w|Pháp|crème}} chất béo trong sữa; món ăn làm từ chất béo trong sữa; các chất hóa mĩ phẩm có kết cấu đặc và trơn  
# {{w|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|crème|/kʁɛm/}}[[File:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-crème.wav|20px]]|}} chất béo trong sữa; món ăn làm từ chất béo trong sữa; các chất hóa mĩ phẩm có kết cấu đặc và trơn  
#: [[sữa]] nguyên '''kem'''  
#: [[sữa]] nguyên '''kem'''  
#: '''kem''' [[tươi]]
#: '''kem''' [[tươi]]
#: '''kem''' dưỡng da
#: '''kem''' dưỡng da
{{gal|3|Moka cake 2.jpg|Bánh kem|Ice cream with whipped cream, chocolate syrup, and a wafer.jpg|Kem ly|Cream in round container.jpg|Kem dưỡng da}}
{{gal|3|Moka cake 2.jpg|Bánh kem|Ice cream with whipped cream, chocolate syrup, and a wafer.jpg|Kem ly|Cream in round container.jpg|Kem dưỡng da}}
==Xem thêm==
{{xem thêm|cà rem}}
* [[cà rem]]

Phiên bản lúc 01:40, ngày 4 tháng 9 năm 2024

  1. (Pháp) crème(/kʁɛm/) chất béo trong sữa; món ăn làm từ chất béo trong sữa; các chất hóa mĩ phẩm có kết cấu đặc và trơn
    sữa nguyên kem
    kem tươi
    kem dưỡng da
  • Bánh kem
  • Kem ly
  • Kem dưỡng da

Xem thêm