Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ói”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*ʔul() ~ *ʔuəlʔ ~ *ʔəl() ~ *hul()/|nghẹn, nôn}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|អួល|/ʼuəl/}}}}|{{w|Pacoh|oal}}}}}} → {{w|Proto-Vietic|/*ʔoːlʔ/}}{{cog|{{list|{{w|Chut|/ʔoːl³/|nghẹn}}|{{w|Chứt|/ʔuːl³/|nghẹn}} (Sách)|{{w|chut|/ʔuəlˀ/|nghẹn}} (Arem)|{{w|Tho|/ʔɔːl³/}} (Cuối Chăm)}}}} nôn, mửa, tống những thứ mới ăn ra ngoài qua đường miệng; {{chuyển}} nhiều đến mức không nuốt hoặc nhận hết được  
# {{w|proto-mon-khmer|/*ʔul() ~ *ʔuəlʔ ~ *ʔəl() ~ *hul()/|nghẹn, nôn}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|អួល|/ʼuəl/}}}}|{{w|Pacoh|oal}}}}}} → {{w|Proto-Vietic|/*ʔoːlʔ/}}{{cog|{{list|{{w|Chut|/ʔoːl³/|nghẹn}}|{{w|Chứt|/ʔuːl³/|nghẹn}} (Sách)|{{w|chut|/ʔuəlˀ/|nghẹn}} (Arem)|{{w|Tho|/ʔɔːl³/|nghẹn}} (Cuối Chăm)}}}} nôn, mửa, tống những thứ mới ăn ra ngoài qua đường miệng; {{chuyển}} nhiều đến mức không nuốt hoặc nhận hết được  
#: mắc '''ói'''
#: mắc '''ói'''
#: tức '''ói''' [[máu]]
#: tức '''ói''' [[máu]]

Phiên bản lúc 17:21, ngày 13 tháng 8 năm 2023

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ʔul() ~ *ʔuəlʔ ~ *ʔəl() ~ *hul()/ ("nghẹn, nôn") [cg1](Proto-Vietic) /*ʔoːlʔ/ [cg2] nôn, mửa, tống những thứ mới ăn ra ngoài qua đường miệng; (nghĩa chuyển) nhiều đến mức không nuốt hoặc nhận hết được
    mắc ói
    tức ói máu
    nhiều ói
    còn ói việc phải làm
Hình biểu cảm mắc ói

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^
      • (Chứt) /ʔoːl³/ ("nghẹn")
      • (Chứt) /ʔuːl³/ ("nghẹn") (Sách)
      • (Chứt) /ʔuəlˀ/ ("nghẹn") (Arem)
      • (Thổ) /ʔɔːl³/ ("nghẹn") (Cuối Chăm)