Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ngay”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-vietic|/*t-ŋar/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|ngăl}}|{{w|Chứt|/təŋaːl/}} (Rục)|{{w|Pong|/ŋal/}}}}}} thẳng, không chệch; thật thà, không gian dối  
# {{maybe|{{w|proto Mon-Khmer|/*t2gar ~ *t2guur/}}}} → {{w|Proto-vietic|/*t-ŋar/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|ngăl}}|{{w|Chứt|/təŋaːl/}} (Rục)|{{w|Pong|/ŋal/}}}}}} thẳng, không chệch; thật thà, không gian dối  
#: '''ngay''' [[thẳng]]
#: '''ngay''' [[thẳng]]
#: [[cây]] '''ngay''' không sợ [[chết]] [[đứng]]
#: [[cây]] '''ngay''' không sợ [[chết]] [[đứng]]

Phiên bản lúc 11:00, ngày 17 tháng 8 năm 2023

  1. (proto Mon-Khmer) /*t2gar ~ *t2guur/[?][?](Proto-Vietic) /*t-ŋar/ [cg1] thẳng, không chệch; thật thà, không gian dối
    ngay thẳng
    cây ngay không sợ chết đứng
    tình ngay lý gian
    ngay ngắn

Từ cùng gốc

  1. ^