Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vui”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 2: Dòng 2:
#: trò '''vui'''
#: trò '''vui'''
#: '''vui''' vẻ
#: '''vui''' vẻ
#: '''vui''', khỏe, có ích
#: '''vui''', khỏe, [[]] ích
{{notes}}
{{notes}}
{{cogs}}
{{cogs}}
[[Category:Gốc Việt]]
[[Category:Gốc Việt]]

Phiên bản lúc 13:27, ngày 6 tháng 9 năm 2023

  1. (Proto-Vietic) /*t-puːj/ [cg1]Bản mẫu:Phật(Việt trung đại) /ꞗui/ cảm giác thích thú, sung sướng khi có chuyện hài lòng.
    trò vui
    vui vẻ
    vui, khỏe, ích

Chú thích

Từ cùng gốc

  1. ^