Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vòi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-vietic|/*vɔːj/|con voi}}{{cog|{{list|{{w||[[voi]]}}|{{w|Chứt|/vɔːj²/}}|{{w|Tho|/vɔːj²/}}}}}} → {{w|việt trung|/uòi/}} phần mũi hoặc miệng dài ra của động vật; ống rỗng và cong dài để xả nước
# {{w|Proto-vietic|/*vɔːj/|con voi}}{{cog|{{list|{{w||[[voi]]}}|{{w|Chứt|/vɔːj²/}}|{{w|Tho|/vɔːj²/}}}}}} → {{w|việt trung|uòi}} phần mũi hoặc miệng dài ra của động vật; ống rỗng và cong dài để xả nước
#: [[Ai]] mà lấy thúng úp [[voi]]
#: [[Ai]] mà lấy thúng úp [[voi]]
#: Úp [[sao]] cho khỏi lòi '''vòi''' lòi [[đuôi]]
#: Úp [[sao]] [[cho]] [[khỏi]] lòi '''vòi''' lòi [[đuôi]]
#: {{br}}
#: {{br}}
#: ấm mẻ '''vòi'''
#: ấm mẻ '''vòi'''
{{gal|2|Elephant trunk (1).jpg|Vòi voi|Outdoor Valve.jpg|Vòi nước}}
{{gal|2|Elephant trunk (1).jpg|Vòi voi|Outdoor Valve.jpg|Vòi nước}}
{{Cogs}}
{{Cogs}}

Phiên bản lúc 01:17, ngày 4 tháng 11 năm 2023

  1. (Proto-Vietic) /*vɔːj/ ("con voi") [cg1](Việt trung đại) uòi phần mũi hoặc miệng dài ra của động vật; ống rỗng và cong dài để xả nước
    Ai mà lấy thúng úp voi
    Úp sao cho khỏi lòi vòi lòi đuôi

    ấm mẻ vòi
  • Vòi voi
  • Vòi nước

Từ cùng gốc

  1. ^