Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Phá”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*pʰaʔ/|}} vùng nước mặn lớn có dải đất hoặc cát chặn ở trước, thông ra biển bởi một dòng nước hẹp và chảy xiết  
# {{w|Proto-Vietic|/*pʰaʔ{{ref|sch2007}}/|}} vùng nước mặn lớn có dải đất hoặc cát chặn ở trước, thông ra biển bởi một dòng nước hẹp và chảy xiết  
#: [[đầm]] [[phá]]
#: [[đầm]] [[phá]]
#: Sợ truông [[nhà]] Hồ, sợ '''phá''' Tam Giang
#: Sợ truông [[nhà]] Hồ, sợ '''phá''' Tam Giang
{{gal|1|Tam Giang and Sam-Thanh Lam lagoons.jpg|Phá Tam Giang}}
{{gal|1|Tam Giang and Sam-Thanh Lam lagoons.jpg|Phá Tam Giang}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 22:28, ngày 9 tháng 10 năm 2024

  1. (Proto-Vietic) /*pʰaʔ [1]/ vùng nước mặn lớn có dải đất hoặc cát chặn ở trước, thông ra biển bởi một dòng nước hẹp và chảy xiết
    đầm phá
    Sợ truông nhà Hồ, sợ phá Tam Giang
Phá Tam Giang

Nguồn tham khảo

  1. ^ Schuessler, A. (2007). ABC Etymological Dictionary of Old Chinese. University of Hawaii Press.