Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Gấu”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 2: Dòng 2:
#: '''gấu''' [[đen]]
#: '''gấu''' [[đen]]
#: '''gấu''' [[trắng]]
#: '''gấu''' [[trắng]]
#: '''gấu''' [[trúc]]
#: '''gấu''' trúc
#: [[mật]] '''gấu'''
#: [[mật]] '''gấu'''
#: [[đầu]] '''gấu'''
#: đầu '''gấu'''
#: [[thằng]] [[đấy]] '''gấu''' [[lắm]]
#: thằng đấy '''gấu''' lắm
#: '''gấu''' [[mẹ]]
#: '''gấu''' [[mẹ]]
#: [[con]] '''gấu''' [[ở]] [[nhà]]
#: [[con]] '''gấu''' [[ở]] [[nhà]]
#: [[chở]] '''gấu''' [[đi]] [[chơi]]
#: chở '''gấu''' [[đi]] chơi
{{gal|2|Grosser Panda.JPG|Gấu trúc|Polar bear (Ursus) maritimus female with its cub, Svalbard (2).jpg|Gấu trắng Bắc Cực}}
{{gal|2|Grosser Panda.JPG|Gấu trúc|Polar bear (Ursus) maritimus female with its cub, Svalbard (2).jpg|Gấu trắng Bắc Cực}}
{{notes}}
{{notes}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 22:54, ngày 7 tháng 9 năm 2023

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ɟkaw/ [cg1](Proto-Vietic) /*c-guːʔ ~ *c-kuːʔ/ [cg2] động vật thuộc họ Ursidae, mình to, chân có móng vuốt, mõm dài, di chuyển bằng bốn chân nhưng có thể đứng thẳng trên hai chân, ăn tạp; (nghĩa chuyển) dữ tợn, ngổ ngáo; (nghĩa chuyển) vợ; (nghĩa chuyển) người yêu [a] &nbsp
    gấu đen
    gấu trắng
    gấu trúc
    mật gấu
    đầu gấu
    thằng đấy gấu lắm
    gấu mẹ
    con gấu nhà
    chở gấu đi chơi

Chú thích

  1. ^ Nét nghĩa người yêu bắt nguồn từ gấu trong gấu bông, và cách nói đùa gấu 37 độ, ôm gấu,...

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^