Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Can”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 4: Dòng 4:
# {{w|Pháp|calquer}} sao chép lại đường nét của hình có sẵn, đồ lại
# {{w|Pháp|calquer}} sao chép lại đường nét của hình có sẵn, đồ lại
#: '''can''' bản đồ: '''calquer''' une carte
#: '''can''' bản đồ: '''calquer''' une carte
# {{w|Pháp|canne}} ''(từ )'' gậy chống khi đi bộ
# {{w|Pháp|canne}} {{}} gậy chống khi đi bộ


{{gal|3|Jerrycan.JPG|Can quân dụng, màu sắc của can thể hiện chất được chứa bên trong|Elevateur bande activite calque photo.JPG|Giấy can trong suốt đặt bên trên để đồ lại hình vẽ|Benjamin Harrison's canes - Sarah Stierch.jpg|Ống cắm gậy can}}
{{gal|3|Jerrycan.JPG|Can quân dụng, màu sắc của can thể hiện chất được chứa bên trong|Elevateur bande activite calque photo.JPG|Giấy can trong suốt đặt bên trên để đồ lại hình vẽ|Benjamin Harrison's canes - Sarah Stierch.jpg|Ống cắm gậy can}}

Phiên bản lúc 19:32, ngày 4 tháng 10 năm 2023

  1. (Anh) can bình chứa chất lỏng, thường được quân đội sử dụng để chứa nước và xăng dự phòng
    can xăng: gas can
    can rượu: a can of alcohol
  2. (Pháp) calquer sao chép lại đường nét của hình có sẵn, đồ lại
    can bản đồ: calquer une carte
  3. (Pháp) canne (cũ) gậy chống khi đi bộ
  • Can quân dụng, màu sắc của can thể hiện chất được chứa bên trong
  • Giấy can trong suốt đặt bên trên để đồ lại hình vẽ
  • Ống cắm gậy can