Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cà chớn”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|khmer|{{rubyM|ខ្ជិល|/khcɨl/}}|}} giỡn cợt, không nghiêm túc
# {{etym|khmer|{{rubyM|ខ្ជិល|/khcɨl/}}|}} giỡn cợt, không nghiêm túc
#: thằng '''cà chớn'''
#: thằng '''cà chớn'''
#: [[thói]] '''cà chớn'''
#: [[thói]] '''cà chớn'''

Phiên bản lúc 21:42, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Khmer) ខ្ជិល(/khcɨl/) giỡn cợt, không nghiêm túc
    thằng cà chớn
    thói cà chớn