Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Khoai”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*kwaaj/|khoai lang}}{{cog|{{list|{{w|Mon|{{rubyM|ကွဲာ|/kwai/}}}}|{{w|Khmu|/kwaːj/}}|{{w|Mal|/kʰwaːj/}}|{{w|Cua|/kwaj/}}}}}}{{note|Trong một bài thơ, Nguyễn Bỉnh Khiêm ghi chữ Nôm của '''khoai''' là {{rubyN|䓙|quai}}.}} các loại củ chứa tinh bột ăn được
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*kwaaj/|khoai lang}}{{cog|{{list|{{w|Mon|{{rubyM|ကွဲာ|/kwai/}}}}|{{w|Khmu|/kwaːj/}}|{{w|Cua|/kwaj/}}|{{w|Mal|/kʰwaːj/}}}}}}{{note|Trong một bài thơ, Nguyễn Bỉnh Khiêm ghi chữ Nôm của '''khoai''' là {{rubyN|䓙|quai}}.}} các loại củ chứa tinh bột ăn được
#: củ '''khoai'''
#: [[củ]] '''khoai'''
#: '''khoai''' tây
#: '''khoai''' tây
{{gal|1|Purple yam.jpg|Khoai lang tím}}
{{gal|1|Purple yam.jpg|Khoai lang tím}}
{{notes}}
{{notes}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 17:05, ngày 27 tháng 9 năm 2023

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kwaaj/ ("khoai lang") [cg1] [a] &nbsp các loại củ chứa tinh bột ăn được
    củ khoai
    khoai tây
Khoai lang tím

Chú thích

  1. ^ Trong một bài thơ, Nguyễn Bỉnh Khiêm ghi chữ Nôm của khoai(quai)[?][?].

Từ cùng gốc

  1. ^