Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nhắm”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-vietic|/*kʰɲap/|}} {{cog|{{list|{{w||nhắp}}|{{w|muong|/ɲap⁷/}} (Thanh Hóa)|{{w|pong|/ɲap/}}|{{w|chứt|/kaɲap⁷/}}|{{w|maleng|/kaɲap⁷/}}|{{w|thavung|/kajîp, kaɲḭ̂ːp/}}}}}}{{note|Từ gốc của '''nhắm''' là '''nhắp''', nhưng do thường được kết hợp với '''mắt''' nên phụ âm cuối /p/ bị {{đồng hóa}} với phụ âm /m/ tạo thành từ ghép '''nhắm mắt'''.}} khép mi mắt kín lại; {{chuyển}} khép một mắt lại để ngắm bắn; {{chuyển}} tìm chọn, hướng tới một đối tượng cụ thể cho mục đích nào đó; {{chuyển}} ước lượng, phỏng đoán tương lai
# {{w|proto-vietic|/*kʰɲap/|}} {{cog|{{list|{{w||nhắp}}|{{w|muong|/ɲap⁷/}} (Thanh Hóa)|{{w|pong|/ɲap/}}|{{w|chứt|/kaɲap⁷/}}|{{w|maleng|/kaɲap⁷/}}|{{w|thavung|/kajîp, kaɲḭ̂ːp/}}}}}}{{note|Từ gốc của '''nhắm''' là '''nhắp''', nhưng do thường được kết hợp với '''mắt''' nên phụ âm cuối /p/ bị {{đồng hóa}} với phụ âm /m/ tạo thành từ ghép '''nhắm mắt'''.}} khép mi mắt kín lại; {{chuyển}} khép một mắt lại để ngắm bắn; {{chuyển}} tìm chọn, hướng tới một đối tượng cụ thể cho mục đích nào đó; {{chuyển}} ước lượng, phỏng đoán tương lai
#: mắt '''nhắm''' mắt mở
#: [[mắt]] '''nhắm''' [[mắt]] mở
#: '''nhắm''' nghiền
#: '''nhắm''' [[nghiền]]
#: '''nhắm''' bắn
#: '''nhắm''' [[bắn]]
#: '''nhắm''' cho trúng
#: '''nhắm''' [[cho]] trúng
#: '''nhắm''' được ai làm chưa?
#: '''nhắm''' [[được]] [[ai]] [[làm]] chưa?
#: cô '''nhắm''' mày làm con rể
#: cô '''nhắm''' [[mày]] [[làm]] [[con]] [[rể]]
#: '''nhắm''' xem làm nổi không
#: '''nhắm''' [[xem]] [[làm]] nổi không
#: '''nhắm''' sao cho đủ
#: '''nhắm''' [[sao]] [[cho]] đủ
{{gal|1|Closed Eyes Cat 0681-1.jpg|Mèo nhắm mắt}}
{{gal|1|Closed Eyes Cat 0681-1.jpg|Mèo nhắm mắt}}
{{notes}}
{{notes}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 10:28, ngày 30 tháng 9 năm 2023

  1. (Proto-Vietic) /*kʰɲap/  [cg1] [a] &nbsp khép mi mắt kín lại; (nghĩa chuyển) khép một mắt lại để ngắm bắn; (nghĩa chuyển) tìm chọn, hướng tới một đối tượng cụ thể cho mục đích nào đó; (nghĩa chuyển) ước lượng, phỏng đoán tương lai
    mắt nhắm mắt mở
    nhắm nghiền
    nhắm bắn
    nhắm cho trúng
    nhắm được ai làm chưa?
    nhắm mày làm con rể
    nhắm xem làm nổi không
    nhắm sao cho đủ
Tập tin:Closed Eyes Cat 0681-1.jpg
Mèo nhắm mắt

Chú thích

  1. ^ Từ gốc của nhắmnhắp, nhưng do thường được kết hợp với mắt nên phụ âm cuối /p/ bị Bản mẫu:Đồng hóa với phụ âm /m/ tạo thành từ ghép nhắm mắt.

Từ cùng gốc

  1. ^