Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thừa”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{w|hán trung|{{ruby|剩|thặng}} {{nobr|/ʑɨŋ{{s|H}}/ → /ʑɨ<del>ŋ{{s|H}}</del>/}}}}{{note|name=a|Hiện tượng mất phụ âm cuối khi mượn từ 剩 (và một số từ khác có vần /ɨŋ/ như 乘 và 承) chỉ xảy ra trong tiếng Việt, không thấy xuất hiện trong các ngôn ngữ đồng văn (tiếng Trung Quốc phổ thông {{nobr|/shè'''ng'''/}}, tiếng Quảng Đông {{nobr|/si'''ng'''{{s|6}}/}} hoặc {{nobr|/zi'''ng'''{{s|6}}/}}, tiếng Nhật {{nobr|じょ'''う'''}} {{nobr|/jō/}}, tiếng Hàn 승 {{nobr|/seu'''ng'''/)}}. Từ 剩 chỉ được đọc là ''thặng'' trong một số từ mượn gốc Hán hiện đại như ''thặng dư'' hay ''thượng thặng''.}} phần còn lại không dùng hết, hoặc hơn mức cần thiết | # {{w|hán trung|{{ruby|剩|thặng}} {{nobr|/ʑɨŋ{{s|H}}/ → /ʑɨ<del>ŋ{{s|H}}</del>/}}}}{{note|name=a|Hiện tượng mất phụ âm cuối khi mượn từ 剩 (và một số từ khác có vần /ɨŋ/ như 乘 và 承) chỉ xảy ra trong tiếng Việt, không thấy xuất hiện trong các ngôn ngữ đồng văn (tiếng Trung Quốc phổ thông {{nobr|/shè'''ng'''/}}, tiếng Quảng Đông {{nobr|/si'''ng'''{{s|6}}/}} hoặc {{nobr|/zi'''ng'''{{s|6}}/}}, tiếng Nhật {{nobr|じょ'''う'''}} {{nobr|/jō/}}, tiếng Hàn 승 {{nobr|/seu'''ng'''/)}}. Từ 剩 chỉ được đọc là ''thặng'' trong một số từ mượn gốc Hán hiện đại như ''thặng dư'' hay ''thượng thặng''.}} phần còn lại không dùng hết, hoặc hơn mức cần thiết | ||
#: | #: dư '''thừa''' | ||
#: '''thừa''' thãi | #: '''thừa''' thãi | ||
#: [[bơ]] '''thừa''' [[sữa]] cặn | #: [[bơ]] '''thừa''' [[sữa]] cặn | ||
#: động tác '''thừa''' | #: động [[tác]] '''thừa''' | ||
#: '''thừa''' hiểu | #: '''thừa''' hiểu | ||
# {{w|hán trung|{{ruby|乘|thặng}} {{nobr|/ʑɨŋ/ → /ʑɨ<del>ŋ</del>/}}}}{{note|name=a}} nhân dịp, lợi dụng cơ hội; phép nhân; bậc, mức | # {{w|hán trung|{{ruby|乘|thặng}} {{nobr|/ʑɨŋ/ → /ʑɨ<del>ŋ</del>/}}}}{{note|name=a}} nhân dịp, lợi dụng cơ hội; phép nhân; bậc, mức | ||
#: '''thừa''' cơ | #: '''thừa''' [[cơ]] | ||
#: '''thừa''' thắng xông lên | #: '''thừa''' [[thắng]] [[xông]] [[lên]] | ||
#: '''thừa''' số | #: '''thừa''' số | ||
#: '''thừa''' lệnh | #: '''thừa''' lệnh | ||
Phiên bản lúc 18:29, ngày 14 tháng 4 năm 2024
- (Hán trung cổ)
剩 /ʑɨŋH/ → /ʑɨŋH/ [a] phần còn lại không dùng hết, hoặc hơn mức cần thiết - (Hán trung cổ)
乘 /ʑɨŋ/ → /ʑɨŋ/ [a] nhân dịp, lợi dụng cơ hội; phép nhân; bậc, mức - (Hán trung cổ)
承 /d͡ʑɨŋ/ → /d͡ʑɨŋ/ [a] nhận lấy, chịu, tiếp tục, duy trì- kế thừa
- thừa nhận
- con thừa tự
Chú thích
- ^ a b c Hiện tượng mất phụ âm cuối khi mượn từ 剩 (và một số từ khác có vần /ɨŋ/ như 乘 và 承) chỉ xảy ra trong tiếng Việt, không thấy xuất hiện trong các ngôn ngữ đồng văn (tiếng Trung Quốc phổ thông /shèng/, tiếng Quảng Đông /sing6/ hoặc /zing6/, tiếng Nhật じょう /jō/, tiếng Hàn 승 /seung/). Từ 剩 chỉ được đọc là thặng trong một số từ mượn gốc Hán hiện đại như thặng dư hay thượng thặng.