Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ví dụ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán|{{ruby|比喻|bỉ dụ}}|}} → {{w|Việt trung|ꞗí dù}} nêu ra trường hợp cụ thể để minh họa hoặc dẫn chứng{{note|Nghĩa của từ '''ví dụ''' là lấy của từ {{ruby|比如|tỉ như}} trong tiếng Hán, còn nghĩa gốc trong tiếng Hán của từ '''ví dụ''' lại đồng nghĩa với {{ruby|譬喻|thí dụ}} ("phép ẩn dụ, ví von"). Sở dĩ có sự biến đổi về nghĩa này là do trong tiếng Việt hai từ ''[[ví]]'' (比 và 譬) đã có sự xáo trộn với nhau về cách dùng.}}
# {{etym|Hán|{{ruby|比喻|bỉ dụ}}|}} → {{etym|{{việt|1651}}|ꞗí dù|}} nêu ra trường hợp cụ thể để minh họa hoặc dẫn chứng{{note|Nghĩa của từ '''ví dụ''' là lấy của từ {{ruby|比如|tỉ như}} trong tiếng Hán, còn nghĩa gốc trong tiếng Hán của từ '''ví dụ''' lại đồng nghĩa với {{ruby|譬喻|thí dụ}} ("phép ẩn dụ, ví von"). Sở dĩ có sự biến đổi về nghĩa này là do trong tiếng Việt hai từ ''[[ví]]'' (比 và 譬) đã có sự xáo trộn với nhau về cách dùng.}}
#: [[một]] '''ví dụ''' điển hình
#: [[một]] '''ví dụ''' điển hình
{{notes}}
{{notes}}

Bản mới nhất lúc 01:04, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (bỉ)(dụ)(Việt trung đại - 1651) ꞗí dù nêu ra trường hợp cụ thể để minh họa hoặc dẫn chứng [a] &nbsp
    một ví dụ điển hình

Chú thích

  1. ^ Nghĩa của từ ví dụ là lấy của từ (tỉ)(như) trong tiếng Hán, còn nghĩa gốc trong tiếng Hán của từ ví dụ lại đồng nghĩa với (thí)(dụ) ("phép ẩn dụ, ví von"). Sở dĩ có sự biến đổi về nghĩa này là do trong tiếng Việt hai từ (比 và 譬) đã có sự xáo trộn với nhau về cách dùng.