Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thụi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|推|thôi}} {{nb|/*tʰˤuj/}}|đẩy}} đấm bằng tay; tiếng động do hai vật mềm đập vào nhau; {{cũng|thọi|thoi}}{{note|Từ {{w|hán trung|/thwoj/}}.}}
# {{w|hán cổ|{{ruby|推|thôi}} {{nb|/*tʰˤuj/}}|đẩy}} đấm bằng tay; tiếng động do hai vật mềm đập vào nhau; {{cũng|thọi|thoi}}{{note|Từ {{w|hán trung|/thwoj/}}.}}
#: '''thụi''' phát rõ đau
#: '''thụi''' phát rõ đau
#: '''thụi''' vào mặt
#: '''thụi''' [[vào]] [[mặt]]
#: đấm vào lưng cái '''thụi'''
#: [[đấm]] [[vào]] [[lưng]] [[cái]] '''thụi'''
{{notes}}
{{notes}}

Phiên bản lúc 16:52, ngày 8 tháng 4 năm 2024

  1. (Hán thượng cổ) (thôi) /*tʰˤuj/ ("đẩy") đấm bằng tay; tiếng động do hai vật mềm đập vào nhau; (cũng) thọi, thoi [a] &nbsp
    thụi phát rõ đau
    thụi vào mặt
    đấm vào lưng cái thụi

Chú thích

  1. ^ Từ (Hán trung cổ) /thwoj/.